Tên thành viên:   Mật khẩu:   Đăng nhập tự động  Ẩn danh 



Tìm kiếm với từ khoá:


Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 
Người gửi Nội dung
Ngoại tuyến
Gửi bàiĐã gửi: 17-08-2009, 12:20 pm 
Zui Hao
<img src='http://www.vnthidan.net/styles/Images/Rank/dieuhanhdiendan.gif'>
Hình đại diện của thành viên
Ngày tham gia: 14-08-2009, 11:10 am
Lần ghé thăm trước: 05-12-2011, 01:15 pm
Tuổi: 32
Bài viết: 1222
Đến từ: Rosemead, CA, USA
Giới tính: Nam
Mình đang: Lonely
Đã cảm ơn: 10 lần
Được cảm ơn:
374 lần trong 255 bài viết
 

Một số câu , thành ngữ dùng vơi TOBE


Xin chào các bạn , Zui xin góp 1 bài nho nhỏ tríclục từ sách mà Zui học đã lâu nhưng nay mở ra thấy Zui đưa lên cho cácbạn thao khảo , nêu có thể mỗi ngày học 1 câu cũng mang lại 1 ít kiếnthưc nho nhỏ cho chúng ta , đo là nhưng câu và thành ngữ dùng vơi TOBE, nếu bạn nào có thêm câu thì xin góp vô cùng zui nhé.
- To be faced with a difficulty : Đương đầu với khó khăn ( cái này chắc ai cung trải qua hé hé )
- To be fagged out: Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm (khi nào bị cái này uống redbull vô nha )
- To be faithful in the performance of one's duties: Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
-
To be famished: Đói chết đ­ợc
-
To be far from all friends: Không giao thiệp với ai
-
To be far gone with child: Có mang sắp đến tháng đẻ
-
To be fastidious: Khó tính
- To be familiar with sth: Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
- To be favoured by circumstances: Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
-
To be feel sleepy: Buồn ngủ
-
To be filled with amazement: Hết sức ngạc nhiên
-
To be filled with astonishment: Đầy sự ngạc nhiên
-
To be filled with concern: Vô cùng lo lắng
-
To be firm fleshed: Da thịt rắn chắc
-
To be five meters in depth: Sâu năm th­ớc
-
To be five years old: Đ­ợc năm tuổi, lên năm
-
To be flayed alive: Bị lột da sống
-
To be fleeced by dishonest men: Bị lừa gạt bởi những tên bất l­ơng
-
To be flooded with light: Tràn ngập ánh sáng
-
To be flush with sth: Bằng, ngang mặt với vật gì
-
To be flush: Có nhiều tiền, tiền đầy túi
- To be fond of bottle: Thích nhậu
-
To be fond of good fare: Thích tiệc tùng
-
To be fond of music: Thích âm nhạc
-
To be fond of study: Thích nghiên cứu
-
To be fond of the limelight: Thích rầm rộ, thích ng­ời ta biết công việc mình làm
-
To be fond of travel: Thích đi du lịch
- To be fooled into doing sth: Bị gạt làm việc gì
- To be for: Đứng về phía ai, ủng hộ ai
-
To be forced to do sth: Bắt buộc làm cái gì
-
To be forced to the inescapable conclusion that he is a liar: Buộc đi đến kết luận không thể tránh đ­ợc rằng nó là kẻ nói dối
-
To be forewarned is to be forearmed: Đ­ợc báo tr­ớc là đã chuẩn bị tr­ớc
-
To be forgetful of one's duties: Quên bổn phận
-
To be fortunate: Gặp vận may
-
To be forward in one's work: Sốt sắng với công việc của mình
- To be foully murdered: Bị giết một cách tàn ác
-
To be found guilty of blackmail: Bị buộc tội tống tiền
-
To be found guilty of espionage: Bị kết tội làm gián điệp
-
To be found wanting: Bị chứng tỏ thiếu t­ư cách không có khả năn
-bạn nào xin tiếp nối vơi Zui thêm cái Hì Hì , Zui kiêm lon redbull uốngđây. các bạn muốn biết thêm tiết xin liên hệ Ông OMi , Ông này làclergyman ổng vui tính lăm chắc các bạn biết chứ he he he Hình ảnh
Zui Hao chào thân ái!


Đầu trang
  
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 


Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến0 khách


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
News News Site map Site map SitemapIndex SitemapIndex RSS Feed RSS Feed Channel list Channel list
Thời gian được tính theo giờ UTC + 7 Giờ
Powered by phpBB © 2000, 2002, 2005, 2007 phpBB Group
[ Time : 0.316s | 20 Queries | GZIP : Off ]