|
|
Trang thơ Vũ Hồng Quảng ( Thơ song Ngữ) [font=宋体] [font=宋体][/font][/font] [font=宋体][/font]QUỐC TỔ TỪ Cao sơn cảnh hành quốc tổ từ, Cẩm tú giang lăng tự hoạ thư. Lạc Hồng huyết thống Long Tiên trí, Lập quốc hoàng ân vĩnh thế như.. [font=宋体]国祖祠[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]高山景行国祖祠,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体][/font][font=宋体]锦绣江陵似画书。[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]骆[/font][font=宋体]鸿血统仙龙智,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]立国皇恩永世如。 [/font][font=宋体] [/font] Đền Hùng Vương Lên cao ngắm cảnh đền Hùng, Giang sơn gấm vóc muôn trùng nước non. Rồng Tiên dòng dõi vàng son, Vua Hùng dựng nước ơn còn ngà thu. [font=宋体][/font] ẨM THUỶ TƯ NGUYÊN Mạnh hạ bạch vấn thiên thượng du, Cao sơn hoa thảo diệm tổ từ. Tùng lâm bái tổ hương yên quyện, Ẩm thuỷ tư nguyên mãn tâm tư. [font=宋体] [/font][font=宋体] [/font] [font=宋体] 饮水思源[/font][font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体]孟夏白云天上游, [/font][font=宋体] [/font][font=宋体]高山花草艳祖祠。[/font][font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体] 松林拜祖香烟卷, 饮水思源满心思, [/font] Uống nước nhớ nguồn Hạ về đất tổ mây trắng bay, Cỏ hoa tô điểm núi non này. Khói hương cúng tổ rừng thông ngát, Uống nước nhớ nguồn nặng lòng thay. [font=宋体][/font]HỒ HOÀN KIẾM Bảo tháp triều thiên tả trương ca, Vọng hồ như kính chiếu sơn hà. Thê húc chính hồng quang minh lộ, Quy tháp âm dương xử giao xoa. [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]还剑湖[/font][font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]笔塔朝天写长歌[/font][font=宋体],[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]望湖如镜照山河。[/font] [font=宋体][/font][font=宋体]
[font=宋体]栖[/font][font=宋体]旭正虹光明路,[/font][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]龟塔阴阳此交叉。 [/font][font=宋体] [/font] HỒ HOÀN KIẾM Bảo tháp triều thiên tả trương ca, Vọng hồ như kính chiếu sơn hà. Thê húc chính hồng quang minh lộ, Quy tháp âm dương xử giao xoa.
TÂY HỒ Tình thiên tây hồ lãng yên u, Bảo tháp chung thanh tỉnh mộng thu. Thuỳ châu nam nữ Thiên nga trạo, Hoảng động thuỷ lưu Trấn quốc từ. [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]西湖[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]晴天西湖浪安幽,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]宝塔钟声醒梦秋。[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]谁舟男女天鹅棹,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]晃动水[/font][font=宋体]留[/font][font=宋体]镇国祠。 [/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font]HỒ TÂY Hồ Tây ngày tạnh sóng êm ru, Tiếng chuông Trấn quốc tỉnh mộng thu. Nam nữ thuyền ai chèo khuấy sóng, Lay động gương soi Trấn quốc từ. [font=宋体][/font][font=宋体] [/font] HOÀI CỔ Khai hiên thạch bia hồng ngoã phường. Phong hoá thạch bia kim bảng thương. Phương danh vĩ tích lưu hậu thế, Danh tính mục đương nhân hà phương? [font=宋体][/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]怀古 [/font][font=宋体][/font] [font=宋体]开轩石碑红瓦坊, [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]风化石碑金榜苍。[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]芳名伟绩留后世,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]名姓目当人何方? [/font][font=宋体] [/font] Hoài cổ Dưới dãy nhà bia mái ngói nâu, Bảng vàng bia đá đã bạc mầu. Công danh để lại cho con cháu, Tên tuổi còn đây , Người ở đâu? [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]我的爱[/font] [font=宋体][/font] Tình yêu của Em[font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]你去我不送, [/font] Anh đi Em không tiễn, [font=宋体]你来我去接。 [/font]Anh đến Em đón đưa. [font=宋体]不管大风雨,[/font] [font=宋体][/font]Bất kể trời gió mưa. [font=宋体]还是寒冷夜。[/font] Hay đêm đông lạnh giá. [font=宋体] [/font] [font=宋体]*******[/font] [font=宋体]你在我身边, [/font] Có Anh ở bên cạnh, [font=宋体]我感到幸福。[/font] Em hạnh phúc vô bờ. [font=宋体]你别我那天, [/font] Ngày em phải xa Anh, [font=宋体]似天翻地覆。 [/font]Như trời long đất lở. [font=宋体]*** [/font] [font=宋体]我对你的爱, [/font]Em yêu Anh. yêu Anh [font=宋体]深深在心怀。 [/font]Từ sâu thẳn.lòng son.[font=宋体][/font] [font=宋体]你给我的情。 [/font]Tình Anh trao cho Em, [font=宋体]是永不没埋。 [/font]Suốt đời Em giữ trọn . [font=宋体][/font] [font=宋体] *** [/font] [font=宋体]望你快回来, [/font]Mong Anh mau trở lại, [font=宋体]听听我表白。 [/font]Nghe Em nói tiếng lòng.[font=宋体][/font] [font=宋体]我真心的爱, [/font]Tình Em là mãi mãi, [font=宋体]今世献给你。[/font] [font=宋体][/font]Đời này giành cho Anh [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font]VĂN MIẾU KIM BẢNG THẠCH BIA Quốc gia nguyên khí thị hiền tài, Phù vương hộ quốc tỵ hoạ tai. Văn miếu thạch bia danh tính tại, Quốc cương dân phú tòng thử lai.[font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体][/font] [font=宋体]文庙金榜石碑[/font][font=宋体][/font] [font=宋体]国家元气是贤才 [/font][font=宋体]
[font=宋体]扶王护国避[/font][font=宋体]祸灾[/font][font=宋体].[/font][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]文庙石碑名姓在[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]国强民富[/font][font=宋体]从[/font][font=宋体]此来 [/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font]Bảng vàng bia đá Văn Miếu Nguyên khí quốc gia ở hiền tài, Phò vua ghiúp nước tránh hoạ , tai. Văn Miếu bia đè tên họ đó, Dân giầu, nước mạnh bởi có ai. [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font]Độc bia tiên sỹ[font=宋体][/font] Văn miếu thu mộ hàn phong xuý, Hàn tận thạch bia cập ngoã chuyên. Thủ sát bia văn tự tự độc, Cảm thụ thủ chi nhiệt khí chuyền. [font=宋体][/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]读进士碑[/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]文庙秋暮寒风吹,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]寒尽石碑及瓦砖。[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]手擦碑文字字[/font][font=宋体]读[/font][font=宋体],[/font][font=宋体][/font] [font=宋体]感受手[/font][font=宋体]肢[/font][font=宋体]热气传。[/font][font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] ĐỌC BIA TIẾN SỸ Văn Miếu chiều thu gióheo may, Thổi lạnh h[font=宋体]à[/font]ng bia những th[font=宋体]á[/font]ng ng[font=宋体]à[/font]y. Tay lau miệng đọc h[font=宋体]à[/font]ng bia khắc, N[font=宋体]é[/font]t chữ ng[font=宋体]à[/font]n xưa sưởi ấm tay. KIM BẢNG THẠCH BIA Nhật nguyệt Văn Miếu hương yên quyện, Thần Quy linh ứng noãn khí truyền. Văn bia như thử tăng sinh lực, Minh kính giám thân xứ sở tiên. [font=宋体][/font][font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]金榜 -石碑 [/font] [font=宋体][/font]
[font=宋体]日月文庙香烟卷,[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]神龟灵应暖气传。[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]文碑如此增生力, [/font][font=宋体]
[font=宋体]明镜监身处所先。 [/font][font=宋体] [/font][/font] Bảng vàng - Bia đá Tháng ngày Văn Miếu khói hương bay, Rùa thần sưởi ấm những bàn tay. Hàng chữ văn bia truyền sức sống, Gương sáng đời soi ở chốn này. THƠ ĐƯỜNG CHỮ HÁN QUAN CHƯỞNG QUAN Hồng hà ngạn biên quan chưởng quan, Thiết vị kinh thành bảo bình an. Thiên thu đô kiến truyền kỳ tích, Nhất đoạn cổ thành lưu khổ cam.[font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体] 官掌关 [/font][font=宋体]
[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]红河岸边官掌关[/font][font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]设为京城保平安 [/font][font=宋体]
[font=宋体] [/font][font=宋体]千秋都建传奇迹 [/font][/font][font=宋体]
[font=宋体] [/font][font=宋体]一段古城留苦甘。 [/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font][/font] Dịch ý từng câu : Ô QUAN CHƯỞNG Ô Quan chưởng bên bờ Hồng Hà, Xây dựng để bảo vệ bình an cho kinh thành. Ngàn năm xây dựng thủ đô để lại biết bao kỳ tích, Một đoạn cổ thành còn lưu lại cả ngọt bùi đắng cay. [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font][font=宋体][/font][font=宋体] [/font] YẾN KHÊ THU NHẬT Yến khê thu mạt thuỷ thanh thiên, Tống khách thuỳ châu các ngạn biên. Lưỡng ngạn đạo điền hoàng dã thảo, Hương Tích động kim bạc hương yên. ***** Lang gian phù trầm hoàng thụ diệp, Thuỷ cổn phong phiêu vãng hạ lưu. Bất tri hoàng diệp hà xứ lạc, Chỉ kiến hàn phopng xuý bất hưu. [font=宋体][/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]燕溪秋日[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]燕 溪 秋 末 水 青 天 ,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]送 客 谁 舟 搁 岸 边 。 [/font][font=宋体]
[font=宋体]两 岸 稻 田 黄 野 草 , [/font][/font][font=宋体]
[font=宋体]香 迹 洞 今 薄 香 烟。[/font][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体] * * * * *[/font] [font=宋体]浪 间 浮 沉 黄 树 叶 , [/font][font=宋体]
[font=宋体]水 滚 风 飘 往 下 流 。[/font][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]不 知 黄 叶 何 处 落 , [/font][font=宋体]
[font=宋体]只 见 寒 风 吹 不 休 。 [/font][font=宋体] [/font][/font] Dịch ý từng câu: Suối Yến ng[font=宋体]à[/font]y thu Suối Yến ng[font=宋体]à[/font]y cuối thu nước trong in b[font=宋体]ó[/font]ng trời xanh, Thuyền chở kh[font=宋体]á[/font]ch của ai xếp g[font=宋体]á[/font]c tr[font=宋体]ê[/font]n bờ. Ruộng hai b[font=宋体]ê[/font]n bờ cỏ dại v[font=宋体]à[/font]ng[font=宋体]ú[/font]a, Động Hương T[font=宋体]í[/font]ch những ng[font=宋体]à[/font]y n[font=宋体]à[/font]y kh[font=宋体]ó[/font]i hương lạnh lẽo. **** L[font=宋体]á [/font]v[font=宋体]à[/font]ng trôi bập bềnh giữa c[font=宋体]á[/font]c l[font=宋体]à[/font]n s[font=宋体]ó[/font]ng nước, Nước cuốn, gi[font=宋体]ó[/font]thổi trôi về hạ lưu. Không biết l[font=宋体]á[/font]v[font=宋体]à[/font]ng từ đâu rụng xuống ( trôi về đâu? ) , Chỉ thấy gi[font=宋体]ó[/font]heo may lạnh thổi mãi không thôi. [font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font]ĐIẾU NGƯ Hạ nhật trì đường thụ ảnh hạ, Điếu ngư tiêu ma giải tình sầu. Nhàn bản cư vi thường bất thiện, Bất cẩn nga ngư dĩ thượng câu. ***** Mưu sinh tầm thực hoạ đương đầu, Xứ cảnh tử sinh tại ngư lâu, Điền ngôn mật ngữ như ngư nhĩ, Nhược khả phân minh mạc muộn sầu.[font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]钓 鱼[/font][font=宋体] [/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体]夏 [/font] [font=宋体]日[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]池[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]塘[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]树 影 下 ,[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]钓 鱼 消 磨 解 情[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]愁 。[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]闲 本 居 为[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]常 不[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]善 ,[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]不 谨[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]饿 鱼 已 上[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]钩[/font][font=宋体] ,[/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体]*****[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]谋 生 寻 食 祸 当 头[/font][font=宋体],[/font] [font=宋体][/font][font=宋体]处 境 [/font][font=宋体]死 生 在 鱼 篓。[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]甜 言 蜜 语 如 鱼 饵,[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]若 可 分 明 [/font][font=宋体]莫 闷 愁[/font][font=宋体]。[/font] [font=宋体][/font][font=宋体] [/font] Dịch ý từng câu : Câu c[font=宋体]á[/font] Ngày hạ dưới bóng cây bên bờ ao, Câu cá giết thời gian giải toả bớt nỗi buồn tình. Ở nhàn hành vi thường bất thiện, Cá đói vô tình đã mắc câu. ***** Kiếm ăn để sống hoạ giáng lên đầu, Rơi vào cảnh sống chết trong giỏ cá. Lời nói đường mật giống như mồi câu cá vậy, Nếu có thể phân biệt rõ ràng thì đâu phải chịu sầu muộn. [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font]THÁI LIÊN NỮ Hạ nhật Liên trì hoa thịnh khai, Thiếu nữ hoạch thuyền thán hoa đài. Thanh phong nhất đới nồng hương khí, Tiếc vị năng đòng thượng thuyền lai. ***** Hoa gian thục nữ Liên đài thái, Nhgân diện hà hoa thị hỗn mang. Nhật chiếu hồng Liên hoa hàm tiếu, Thuỷ ánh Mỹ dung nhận hồng quang. [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font][font=宋体]采莲[/font][font=宋体]女[/font][font=宋体] [/font][font=宋体][/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font][font=宋体]夏 日 莲 池 花[/font][font=宋体] 盛[/font][font=宋体] 开,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]少 女 划 船 [/font][font=宋体]采[/font][font=宋体] 花 台。 [/font][font=宋体]
[font=宋体]清 风 一 带 浓 香 气, [/font][/font][font=宋体]
[font=宋体]惜 未[/font][font=宋体] [/font][font=宋体]能 同 上 船[/font][font=宋体] 来。 [/font][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体] ******[/font] [font=宋体][/font][font=宋体]花 间 淑 女 莲 台 采, [/font][font=宋体]
[font=宋体]人 面 荷 花 视 混 茫,[/font][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]日 照 红 莲 花 含 笑, [/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]水 映 美 容 润 红 光。 [/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font]Dich ý từng câu : Cô gái hái sen Ngày mùa hạ ao sen nở rộ, Cô gái chèo thuyền đi hái đài sen. Một vùng gió mát ngát mùi thơm, Tiếc rằng ta không được cùng lên thuyền. ***** Giữa muôn bông sen cô gái ngắt những đài sen, Khuôn mặt trông lẫn lộn với hoa sen. Ánh nắng chiếu vào bông sen hoa mỉm cười, Ánh nước phản chiếu lên khuôn mặt xinh thêm hồng. [font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体][/font]XUÂN Ý Xuân ý nhuận xuân thi, Tế vũ phân phân phi. Thiên không Yến tranh vũ, Mai hoa hoàng mai chi.[font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体]春意[/font][font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]春意润春诗[/font][font=宋体][/font] [font=宋体]细雨纷纷飞 [/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]天空燕争舞 [/font][font=宋体]
[font=宋体]梅花黄梅枝 [/font][font=宋体] [/font] Dịch ý từng câu : [/font] Ý xuân Ý xuân thấm đượm vào thơ xuân, Mưa bụi bay giăng giăng. Trên trời chim Én đua nhau bay lượn, Hoa Mai nở vàng cành Mai. XUÂN MỘNG[font=宋体][/font] Đào hoa khai mãn chi, Báo xuân Tử Yến trì. Tế vũ đông phong xuý, Xuân mộng vị thành thi. [font=宋体][/font][font=宋体]春梦[/font] [font=宋体][/font][font=宋体]桃花开满枝 [/font][font=宋体]
[font=宋体]报春紫燕迟 [/font][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]细雨东风吹[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]春梦未成诗 [/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] Dịch ý từng câu : Mộng xuân Hoa Đào nở xây cành, Chim Én báo xuân bay về muộn. Mưa phùn, gió đông thổi. Mộng xuân chư thành thơ XUÂN VỌNG Đông sàng độc thuỵ hợp nhãn nan, Bán dạ tam bôi tử vị can. Chẩn ca đãi đán đào hồi ức, Phán vọng bắc phương tử Yến hoàn. [font=宋体]春望[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]冬床独睡合眼难[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]半夜三杯酒未干 [/font][font=宋体]
[font=宋体]枕戈待旦掏回忆 [/font][/font][font=宋体]
[font=宋体]盼望北方紫燕还。 [/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font][/font] Dịch từng câu : Mong xuân về Ngủ một mình trên giường mùa đông khó chợp được mắt, Nửa đêm ba chén rượi chưa uống. Ôm gối chờ trời sáng nhớ lại chuyện xưa. Mong Tử Yến ở phái bắc sớm bay về. XUÂN HOÀI Tế vũ đình tiên tử Yên phi, Xuân phong hoa thảo thịnh khai kỳ. Dao khán Hà thành xuân sắc động, Hoài niệm tri âm- nhân vị quy. [font=宋体][/font][font=宋体] [/font] [font=宋体]春怀 [/font][font=宋体]
[/font][font=宋体]细雨庭前紫燕飞 [/font][font=宋体]
[font=宋体]春风花草盛开期 [/font][/font][font=宋体]
[font=宋体]遥看河城春色动 [/font][/font][font=宋体]
[font=宋体]怀念知音[/font][font=宋体]。。。[/font][font=宋体]人未归。 [/font][font=宋体] [/font] Dịch ý từng câu: [/font] Nhớ xuân Mưa phùn chim Én bay lượn trước nhà, Đây là thời điểm gió xuân và hoa nở rộ. Xa trông về Hà thành sắc xuân rạo rực. Nhớ bạn tri âm - Người chưa về. XUÂN TƯỞNG Xuân thiên xuân sắc mãn sơn hà, Đường tiền Yến vũ Mai khai hoa. Nam nữ du xuân hoan hỷ tiếu, Ngô tưởng hành nhân tại thiên nha. [font=宋体][/font][font=宋体][/font][font=宋体]春想 [/font][font=宋体]
[/font][font=宋体]春天春色满山河, [/font][font=宋体]
[font=宋体]堂前燕舞梅开花[/font][font=宋体]。 [/font][/font][font=宋体]
[font=宋体]男女游春欢喜笑,[/font][/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]吾想行人在天涯。 [/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font] Dịch ý từng câu : Xuân nhớ Trời xuân sắc màu xuân tràn ngập nước non, Hoa mai nở, Chim Én bay lượn trước cửa nhà. Trai gái đi chơi xuân nói cười vui vẻ, Mình ta nhớ Người đi xa nơi góc bể chân trời QUÁ XÀ SƠN ĐỘC THÔI HẠO THI CẢM Quá Xà sơn độc Thôi Hạo thi, Vọng vấn thi nhân phủ khả tri. Dị quốc hậu sinh du thi chỉ, Cảm thụ thi hồn cổ kim hy. ***** Thần vãng hoàng Hạc thiên thượng phi, Hoàng hôn quy túc cơ thụ chi. Hoàng Hà y cự đông lưu thuỷ, Hà cố Hoàng Hạc cửu bất quy? [font=宋体]过蛇山[/font][font=宋体](1)[/font][font=宋体]读崔颢诗[/font][font=宋体]感[/font] [font=宋体][/font][font=宋体]过蛇山读崔颢诗[/font][font=宋体]([/font][font=宋体]2)[/font][font=宋体],[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]望问诗人否可知[/font][font=宋体]。[/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]异[/font][font=宋体]国后生[/font][font=宋体]游诗址[/font][font=宋体],[/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font][font=宋体]感受诗魂古今稀。[/font][font=宋体] [/font] [font=宋体] * * * * *[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]神往黄鹤天上飞,[/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]黄昏归宿矶树枝,[/font] [font=宋体][/font] [font=宋体][/font][font=宋体]黄河依旧东流水,[/font][font=宋体] [/font] [font=宋体]何故黄鹤久不归。[/font][font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font][font=宋体][/font][font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体] [/font] Dịch ý từng câu : Cảm nhận đọc thơ của Thôi Hạo khi đến thăm núi Xà sơn Thăm núi Xà sơn đọc thơ của Thôi Hạo, Hỏi vọng nhà thơ có biết không. Kẻ hậu sinh người nước ngoài đến nơi trong bài thơ. Cảm nhận được hồn thơ xưa nay hiếm. ***** Nghĩ về xa xưa Hoàng Hạc bay trên trời, Chiều bay về ngủ ở cành cây trên hòn. Nước sông Hoàng Hà vẫn chảy về phía đông như xưa, Hà cớ chi Hạc vàng lại không trở về. Ghi chú : Dãy núi Xà sơn thuộc Vũ xương tỉnh Hồ Bắc có Hòn Hoàng hạc - nơi xây Lầu Hoàng Hạc, nay là đầu cầu Trường Giang bên Vũ xương. [font=宋体][/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]诗坛 诗友[/font][font=宋体][/font] THI ĐÀN THI HỮU [font=宋体]闻其声不见其形,[/font][font=宋体][/font] Văn Kỳ thanh bất kiên kỳ hình [font=宋体]诗坛诗兴忽然生。[/font] Thi đàn thi hứng hốt nhiên sinh.. [font=宋体]万里江山如尺寸,[/font] Vạn lý giang lăng như xích th ốn, [font=宋体]感遇心交一字情[/font]. Cảm ngộ tâm giao nhất t ự ' tình '' Bạn thơ Thi đ[font=宋体]à[/font]n Nghe t[font=宋体]ê[/font]n m[font=宋体]à [/font]chẳng được gặp người, Thi đ[font=宋体]à[/font]n thi hứng bỗng sinh sôi. Xa xôi vạn dặm như gang tấc, Cảm nhận tâm giao chữ; '' t[font=宋体]ì[/font]nh đời '' NGUYÊN TIÊU THI HỘI Nguyên tiêu thi hội thi hữu lai, Văn Miếu đào hoa nghênh tân khai. Nhân diện bách hoa tương tranh diệm, Ngô hối đam cơ mãn tâm hoài. [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体] [/font] [font=宋体][/font] [font=宋体]元宵诗会[/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font] [font=宋体]元宵诗会诗友来[/font][font=宋体], [/font][font=宋体]文庙桃花迎宾开[/font][font=宋体]。[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]人面百花相争艳,[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体]吾悔耽机满心怀。[/font] [font=宋体] [/font][font=宋体] [/font][font=宋体] [/font][font=宋体]武鸿广[/font][font=宋体][/font]
|
|